mần tuồng

Học thuật
Thân thiện
mần tuồng

Một người đàn ông đang mần tuồng trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hát tuồng: Hành động biểu diễn, hát theo lối hát tuồng, một loại hình nghệ thuật sân khấu cổ truyền của Việt Nam.
    • (Dùng để đùa, nói giỡn): Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh vui đùa, nói giỡn để chỉ việc hát hoặc diễn xuất một cách khoa trương, không chuyên nghiệp hoặc để tạo tiếng cười.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ ngồi trước sân, vừa uống trà vừa mần tuồng vài câu cho vui. (Ông cụ ngồi trước sân, vừa uống trà vừa hát tuồng vài câu cho vui.)
    • Thôi, đừng mần tuồng nữa, nói chuyện nghiêm túc đi nào! (Thôi, đừng giở trò hát tuồng nữa, nói chuyện nghiêm túc đi nào!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, châm biếm: Chỉ việc ai đó đang diễn một cách giả tạo, phô trương hoặc than vãn quá mức về một điều đó.
    • Anh ta cứ mần tuồng khổ sở mãi, trong khi công việc chẳng vất vả. (Anh ta cứ giở trò than vãn khổ sở mãi, trong khi công việc chẳng vất vả.)
Biến thể từ gần giống
  • Hát tuồng (động từ): Chỉ hành động biểu diễn tuồng một cách nghiêm túc, chuyên nghiệp.
    • Nghệ sĩ ấy hát tuồng rất hay. (Nghệ sĩ ấy hát tuồng rất hay.)
  • Diễn tuồng (động từ): Biểu diễn một vở tuồng.
    • Đoàn nghệ thuật đang diễn tuồng "Sơn Hậu". (Đoàn nghệ thuật đang biểu diễn vở tuồng "Sơn Hậu".)
Từ đồng nghĩa
  • Làm bộ (động từ): Giả vờ, làm ra vẻ.
  • Giở trò (động từ): Làm một hành động khác thường, thường để đùa cợt hoặc gây chú ý.
Thành ngữ liên quan
  • Mần tuồng mần tích: Cụm từ nhấn mạnh, thường dùng để chê bai hoặc giễu cợt ai đó đang diễn xuất, than vãn hoặc làm quá lên.
    • chút xíu việc cũng mần tuồng mần tích om sòm lên. ( chút xíu việc cũng giở trò than vãn om sòm lên.)
mần tuồng

Một người đàn ông đang mần tuồng trên sân khấu.

  1. Hát tuồng (dùng để đùa).